trắng trợt

  1. Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc , không đậm đà, trông không có vẻ ngon: Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt.
trắng trợt
Đậu phụ trắng trợt nằm trên một chiếc đĩa trắng.